Nha Khoa LINH XUÂN đã khám và chữa trị cho hơn 50,000 khách hàng tại khu vực Thủ Đức, Dĩ An và các khu vực lân cận trong suốt hơn 18 năm qua. Tiêu chí chúng tôi cam kết với khách hàng là chất lượng, bền, đẹp và giá cả hợp lý với đa số người dân. Là phòng khám nha khoa uy tín luôn được khách hàng tín nhiệm, sau đây là bảng giá dịch vụ nha khoa hiện đang áp dụng tại Nha Khoa LINH XUÂN.

Quý khách hàng có thể đặt lịch hẹn khám răng qua số 0911.711.174 trong GIỜ LÀM VIỆC từ 07:30 đến 18:30 mỗi ngày kể cả Chủ Nhật (làm đến 17h00).
Mọi thắc mắc về chi phí dịch vụ hoặc phàn nàn về chất lượng dịch vụ xin liên hệ số CSKH: 0911 711 174 hoặc Email đến địa chỉ sau: nhakhoalinhxuan@gmail.com để được giải đáp thêm các thông tin.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA LINH XUÂN NĂM 2026 |
|||
|---|---|---|---|
| DỊCH VỤ | CHI PHÍ | ĐƠN VỊ | GHI CHÚ |
KHÁM CHẨN ĐOÁN |
|||
| Khám tổng quát | Miễn phí | 1 ca | |
| Gói trải nghiệm Niềng Răng | 150.000 VNĐ | 1 ca | Bao gồm: Lấy dấu, chụp ảnh, Scan 3D từ mẫu hàm nghiên cứu |
| Gói khám chuyên sâu Niềng Răng | 800.000 VNĐ | 1 ca | Bao gồm: lấy dấu, đổ mẫu hàm nghiên cứu, chụp hình trong miệng, chụp hình ngoài mặt, khám tư vấn và lập kế hoạch điều trị niềng răng – chỉnh nha. Chụp 4 film X-quang: CBCT, toàn cảnh, sọ nghiêng, sọ thẳng (gửi trả kết quả film X-quang qua Email hoặc Zalo). Scan 3D từ mẫu hàm đã đổ mẫu |
| Khám và lập kế hoạch trồng răng IMPLANT | 500.000 VNĐ | 1 ca | Bao gồm: lấy dấu, đổ mẫu hàm nghiên cứu, chụp hình trong miệng, chụp hình ngoài mặt, khám tư vấn và lập kế hoạch cấy ghép IMPLANT. Chụp film CBCT 3 chiều. (Gửi trả kết quả film X-quang qua Email hoặc Zalo, nếu cần in/rửa film có tính phí riêng). |
CHỤP X-QUANG NHA KHOA |
|||
| Công nghệ X-Quang kỹ thuật số gồm: Máy X-quang cầm tay giảm tia xạ, Máy quét film Phosphorus, Cone Beam C.T (Loại C.T 3 chiều ứng dụng nha khoa). | |||
| Rửa film X-Quang | 50.000 VNĐ | 1 phim | Gửi trả kết quả qua Email, Zalo. |
| Chụp film X-Quang cận chóp | 50.000 VNĐ | 1 phim | Gửi trả kết quả qua Email, Zalo. |
| Chụp film X-Quang nha khoa toàn cảnh (Panorama) | 150.000 VNĐ | 1 phim | Đã bao gồm rửa film (nếu có yêu cầu). |
| Chụp film X-Quang nha khoa sọ nghiêng (Cephalo) | 150.000 VNĐ | 1 phim | Đã bao gồm rửa film (nếu có yêu cầu). |
| Chụp film CT nha khoa (CBCT) 1 phần của hàm | 300.000 VNĐ | 1 hàm | Khảo sát một khu vực răng (nhóm răng cửa, nhóm răng cối nhỏ, nhóm răng cối lớn) thuộc hàm trên hoặc hàm dưới. Hình ảnh kỹ thuật số, gửi trả kết quả qua Email, Zalo. |
| Chụp film CT nha khoa (CBCT) toàn bộ 2 hàm | 500.000 VNĐ | 2 hàm | Khảo sát cả hai hàm. Hình ảnh kỹ thuật số, gửi trả kết quả qua Email, Zalo. |
CẠO VÔI RĂNG ĐỊNH KỲ |
|||
| Làm sạch vôi răng định kỳ: mức độ vôi bám chỉ ở trên nướu và đôi lúc kèm vết dính mức độ ít hoặc trung bình. | |||
| Cạo vôi răng (mức độ ít) | 350.000 VNĐ | 2 hàm | Xử lý làm sạch vôi trên nướu 2 hàm trong vòng ít hơn 15 phút. |
| Cạo vôi răng (trung bình) | 450.000 VNĐ | 2 hàm | Xử lý làm sạch vôi trên nướu 2 hàm trong vòng ít hơn 15 – 30 phút. |
| Cạo vôi răng (nhiều) | 550.000 VNĐ | 2 hàm | Xử lý làm sạch vôi trên nướu 2 hàm trong 15 – 30 phút, kèm theo xử lý vết dính nhiều. |
VIÊM NƯỚU |
|||
| Biểu hiện: một vài răng có nướu viêm đỏ, chảy máu khi kích thích hoặc thăm dò, độ lung lay răng mức độ 0 hoặc 1, vôi răng chủ yếu là trên nướu và băt đầu xuất hiện ít vôi dưới nướu. | |||
| Điều trị viêm nướu (mức độ 1) | 850.000 VNĐ | 2 hàm | Xử lý làm sạch vôi 2 hàm trong vòng 30 – 45 phút. |
| Điều trị viêm nướu (mức độ 2) | 1.600.000 VNĐ | 2 hàm | Xử lý làm sạch vôi 2 hàm nhiều hơn 45 phút hoặc cần 2 lần hẹn. |
| Điều trị viêm nướu (mức độ 3) | 2.200.000 VNĐ | 2 hàm | Xử lý làm sạch vôi 2 hàm mức độ nhiều và bắt buộc kèm đơn thuốc, thuốc súc miệng, hướng dẫn phương pháp vệ sinh răng (chải răng, chỉ nha khoa) và tái khám. |
VIÊM NHA CHU |
|||
| Biểu hiện: nướu phồng sưng tẩy, chảy máu nhiều lần, túi nướu sâu >=3mm, răng lung lay. | |||
| Điều trị viêm nha chu (không lật vạt) | 1.100.000 VNĐ | 1 răng | |
| Điều trị viêm nha chu (có lật vạt) | 1.600.000 VNĐ | 1 răng | |
| Điều trị viêm nha chu (mức độ 1) | 5.500.000 VNĐ | 2 hàm | |
| Điều trị viêm nha chu (mức độ 2) | 11.000.000 VNĐ | 2 hàm | |
| Điều trị viêm nha chu (mức độ 3) | 16.500.000 VNĐ | 2 hàm | |
| Tiểu phẫu thẩm mỹ đường cười | 11.000.000 VNĐ | 1 hàm | Phim CBCT khảo sát độ dày mô xương – mô nướu; tiểu phẩu cắt nướu thẩm mỹ dưới hỗ trợ máng hướng dẫn; điều chỉnh xương ổ bằng máy siêu âm Piezotome (không sưng, cầm máu nhanh, không cần chỉ khâu cố định), hỗ trợ mài chỉnh xương nhô, giảm hô do gai xương và khâu bằng chỉ tự tiêu (nếu có). |
TẨY TRẮNG RĂNG |
|||
| 3 hình thức: tẩy trắng tại phòng nha công nghệ LASER, tẩy trắng tại phòng nha công nghệ LED, tẩy trắng tại nhà bằng máng và thuốc tẩy chuyên dụng. | |||
| Tẩy trắng răng công nghệ ánh sáng lạnh BLUE LASER ít ê buốt, hiệu quả nhanh | 5.000.000 VNĐ | 2 hàm | Tại phòng nha với công nghệ LASER, trong 30 phút có ngay hàm răng trắng sáng mà không hề lo ê buốt. Thuốc tẩy nhập khẩu từ Úc. |
| Tẩy trắng răng công nghệ LED công suất cao | 2.500.000 VNĐ | 2 hàm | Công nghệ tẩy trắng truyền thống tại phòng nha: rẻ tiền, nhanh, hiệu quả. Thuốc tẩy nhập khẩu Úc. |
| Gói tẩy trắng tại nhà (gồm 01 cặp máng tẩy + 02 tuýp thuốc tẩy trắng) | 1.600.000 VNĐ | 2 hàm | Sử dụng đơn lẻ: tẩy liên tục trong 2 – 3 tuần để có kết quả. Sử dụng kết hợp tẩy tại phòng nha: tẩy duy trì sau mỗi 6 tháng. |
ĐÍNH ĐÁ |
|||
| Trọn gói (gồm công và đá) | 550.000 VNĐ | 1 viên | Cấu tạo: pha lê. Xuất xứ: nước Áo. Size cỡ: 2.0 li và 2.4 li, bảo hành 6 tháng kể cả rơi vỡ mất. |
NHỔ RĂNG |
|||
| Gồm: nhổ răng sữa, nhổ răng vĩnh viễn, nhổ răng khôn, nhổ răng tiểu phẫu. | |||
| Nhổ răng sữa bôi tê | 150.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng sữa gây tê | 250.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng sữa khó | 550.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 350.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng vĩnh viễn (Răng 1 – 2) | 450.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng vĩnh viễn (Răng 3 – 4 – 5) | 550.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng cối chỉnh nha | 1.100.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng vĩnh viễn (Răng 6 – 7) | 850.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ chân răng khó | 1.100.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng khôn thông thường (không tiểu phẫu) độ I | 1.100.000 VNĐ | 1 răng | Răng khôn (mức độ trung bình) |
| Nhổ răng khôn thông thường (không tiểu phẫu) độ II | 1.600.000 VNĐ | 1 răng | Răng khôn (mức độ khó, phức tạp, vỡ lớn) |
| Nhổ răng tiểu phẫu độ I (thẳng, lệch nhẹ, nghiêng <45°) | 1.600.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng tiểu phẫu độ II (nghiêng >45°) | 2.200.000 VNĐ | 1 răng | |
| Nhổ răng tiểu phẫu độ III (ngầm trong xương, nghiêng 90°) | 2.700.000 VNĐ | 1 răng | Trường hợp răng ngầm sát dây thần kinh sẽ có trao đổi riêng phương pháp nhổ tùy từng trường hợp cụ thể |
| Tiểu phẫu nhổ răng đặc biệt | 5.500.000 VNĐ | 1 răng | Bằng phương pháp xâm lấn tối thiểu đã bao gồm các gói lành thương kèm theo; hoặc các trường hợp nhổ răng ngầm, răng vị trí khó đặc biệt. |
| Nhổ răng bằng máy siêu âm Piezotome | Cộng thêm 1.000.000 VNĐ/ 1 răng | ||
TRÁM RĂNG THẨM MỸ |
|||
| Gồm: trám răng sữa, trám răng vĩnh viễn, trám răng có gia cố chốt kim loại hoặc chốt sợi thủy tinh, đắp mặt tạo hình thẩm mỹ răng. Thuốc trám nhập khẩu Hàn Quốc và Mỹ. | |||
| Trám tạm thời/ trám theo dõi (EU/ CANVIT) | 350.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám răng GIC/ Composite (S) | 250.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám răng GIC/ Composite (M) | 350.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám răng GIC/ Composite (L) | 450.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám Composite (loại tốt) | 550.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám tái tạo răng đã nội nha (không kèm chốt) | 450.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám tái tạo có gia cố chốt kim loại hoặc pin ngà | 550.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám tái tạo có gia cố chốt thuỷ tinh | 650.000 VNĐ | 1 răng | |
| Đắp mặt thẩm mỹ răng cửa, đắp thưa kẽ | 550.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám thẩm mỹ răng cối | 1.000.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám thẩm mỹ răng cửa | 1.500.000 VNĐ | 1 răng | |
| Trám răng bảo tồn Biodentine/MTA | 2.700.000 VNĐ | 1 răng | |
NỘI NHA (CHỮA TỦY) |
|||
| Bao gồm các công đoạn: mở tủy, tìm lối vào ống tủy, dũa sạch tủy và chất dơ lắng, bơm rửa siêu âm, đặt thuốc kháng khuẩn, trám bít ống tủy, trám tạm, trám kết thúc. | |||
| Chữa tủy răng cửa/ nanh sữa | 850.000 VNĐ | 1 răng | |
| Chữa tủy răng hàm sữa (răng 4 – 5) | 1.300.000 VNĐ | 1 răng | |
| Chữa tủy răng vĩnh viễn (răng 1 – 2) | 1.100.000 VNĐ | 1 răng | |
| Chữa tủy răng vĩnh viễn (răng 3 – 4) | 1.300.000 VNĐ | 1 răng | |
| Chữa tủy răng vĩnh viễn (răng 6) | 1.600.000 VNĐ | 1 răng | |
| Chữa tủy răng vĩnh viễn (răng 7) | 1.900.000 VNĐ | 1 răng | |
| Chữa tủy răng (răng 8, chân phức tạp) | 2.700.000 VNĐ | 1 răng | |
| Gói vật tư nội nha cấp độ 1 | Cộng thêm 500.000 VNĐ | 1 răng | |
| Gói vật tư nội nha cấp độ 2 | Cộng thêm 1.000.000 VNĐ | 1 răng | |
| Chữa tủy răng bằng hệ thống trâm máy 1 lần hẹn | 2.700.000 VNĐ | 1 răng | |
| Tiểu phẫu cắt chóp trám ngược BIODENTINE | 3.850.000 VNĐ | 1 răng | |
| Tiểu phẫu cắt chóp trám ngược MTA | 4.400.000 VNĐ | 1 răng | |
PHỤC HÌNH RĂNG CỐ ĐỊNH |
|||
Các loại mão sứ |
|||
| Mão sứ – hợp kim Crom Niken | 1.600.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 18 tháng. |
| Mão sứ – hợp kim Titanium | 2.700.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 24 tháng. |
| Mão sứ – hợp kim Crom Cobalt | 3.850.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 36 tháng. |
| Mão toàn sứ Zirconia Katana (Nhật) | 3.850.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 36 tháng. |
| Mão toàn sứ Zirconia DDBio (Đức) | 4.950.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 60 tháng. |
| Mão toàn sứ Emax Press (Đức) | 6.600.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 84 tháng. |
| Mão toàn sứ Cercon (Đức) | 6.600.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 84 tháng. |
| Mão toàn sứ Cercon HT (Đức) | 8.800.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 120 tháng. |
| Mão toàn sứ Lava (Mỹ) | 11.000.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 120 tháng. |
| Mão toàn sứ Lava Plus (Mỹ) | 13.200.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 120 tháng. |
Inlay, Onlay |
|||
| Inlay, Onlay Composite | 2.700.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 12 tháng. |
| Inlay, Onlay hợp kim Titanium | 2.700.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 24 tháng. |
| Inlay, Onlay toàn sứ Zirconia | 4.400.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 36 tháng. |
Veneer |
|||
| Veneer Emax Press (Đức) | 6.600.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 60 tháng |
| Veneer Lisi Press (Nhật) | 8.800.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 84 tháng |
| Veneer không mài (Feldsphathic Veneer) | 11.000.000 VNĐ | 1 răng | Bảo hành 60 tháng |
PHỤC HÌNH RĂNG GIẢ THÁO LẮP |
|||
| Một hàm giả bao gồm các thành phần: nền hàm (nhựa dẻo/nhựa cứng/khung kim loại), răng giả (xuất xứ Việt Nam, Nhật, Đức), các bộ phận tăng lưu giữ (lưới thép, móc thép, móc dẻo, mắc cài đơn, mắc cài đôi). | |||
Nền hàm |
|||
| Nền nhựa cứng | 350.000 VNĐ | 1 hàm | Khi làm tối thiểu 5 răng |
| Nền nhựa cứng GC (Nhật) | 4.400.000 VNĐ | 1 cái | |
| Nền nhựa gia cường Futura (Mani Schultz – Đức) | 2.200.000 VNĐ | 1 cái | |
| Nền hàm nhựa dẻo (bán hàm) | 1.600.000 VNĐ | 1 cái | |
| Nền hàm nhựa dẻo (toàn hàm) | 2.700.000 VNĐ | 1 cái | |
| Khung kim loại Titanium | 3.300.000 VNĐ | 1 cái | |
| Khung kim loại thường | 2.2000.000 VNĐ | 1 cái | |
Các loại răng |
|||
| Răng nhựa Việt Nam | 250.000 VNĐ | 1 răng | Chỉ dùng làm răng tạm |
| Răng nhựa Nhật (2 lớp) | 350.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng nhựa Đức (3 lớp) | 450.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng nhựa Mỹ (3 lớp) | 650.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng Composite loại 2 | 850.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng Composite loại 1 | 1.100.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng Composite cao cấp (4 lớp) | 1.300.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng sứ tháo lắp Vita (Đức) | 2.200.000 VNĐ | 1 răng | |
CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG |
|||
1. NIỀNG RĂNG MẮC CÀI TIÊU CHUẨN |
|||
| Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 1 | 20.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 2 | 25.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 3 | 30.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 4 | 40.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 5 | 50.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 6 | 60.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Sử dụng mắc cài kim loại 3M | Cộng thêm 3.000.000 VNĐ/ 1 ca | ||
| Sử dụng mắc cài kim loại tự đóng | Cộng thêm 6.000.000 VNĐ/ 1 ca | ||
| Sử dụng mắc cài sứ | Cộng thêm 9.000.000 VNĐ/ 1 ca | ||
| Sử dụng mắc cài sứ tự đóng | Cộng thêm 12.000.000 VNĐ/ 1 ca | ||
Các khí cụ đi kèm |
|||
| Minivis | 1.600.000 VNĐ | ||
| Ốc nong hàm RP | 5.500.000 VNĐ | ||
| Ốc nong xương MARP | 11.000.000 VNĐ | ||
| Khí cụ Nance | 2.700.000 VNĐ | ||
| Khí cụ Lip Bumper | 2.700.000 VNĐ | ||
| Khí cụ Quad-Helix | 1.600.000 VNĐ | ||
| Dây cung nong rộng 3M | 1.100.000 VNĐ | ||
2.NIỀNG RĂNG TRONG SUỐT |
|||
Bộ khay niềng NKLX (Lab in House) |
|||
| NKLX cấp độ 1 (ít hơn = 10 khay) | 25.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| NKLX cấp độ 2 (11 – 15 khay) | 30.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| NKLX cấp độ 3 (16 – 20 khay) | 35.000.000 VNĐ | 1 ca | |
Bộ khay niềng X-Align (Mỹ) |
|||
| Gói X-BASE (ít hơn hoặc bằng 20 khay) | 40.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Gói X-LITE (Ít hơn từ 30 khay) | 50.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Gói X-PLUS (từ 31 – 50 cặp khay) | 60.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Gói X-PRO (không giới hạn) | 80.000.000 VNĐ | 1 ca | |
Bộ khay niềng Invisalign (Mỹ) |
|||
| Gói Express (từ 5 – 7 cặp khay) | 60.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Gói Lite (từ 8 – 14 cặp khay) | 80.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Gói Moderate (từ 15 – 26 cặp khay) | 100.000.000 VNĐ | 1 ca | |
| Gói Comprehensive (không giới hạn) | 120.000.000 VNĐ | 1 ca | |
CẤY GHÉP IMPLANT ĐƠN LẺ |
|||
| Chi phí trồng răng Implant = (Trụ Implant + Abutment chính hãng + Răng sứ) * Số lượng răng cần làm + Dịch vụ điều trị khác (nếu có). | |||
Chi phí trụ Implant và khớp nối Abutment |
|||
| Implant Kisplant – Hàn Quốc | 11.550.000 VNĐ | 1 răng | |
| Implant Neobiotech – Hàn Quốc | 13.750.000 VNĐ | 1 răng | |
| Implant Neodent – Thụy Sĩ | 18.150.000 VNĐ | 1 răng | |
| Implant MIS – Đức | 22.550.000 VNĐ | 1 răng | |
| Implant Nobel Active – Thụy Sĩ | 40.150.000 VNĐ | 1 răng | |
Phục hình răng sứ trên Implant (mão răng sứ) |
|||
| Răng sứ hợp kim Crom-Niken trên Implant | 2.700.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng sứ hợp kim Titanium trên Implant | 4.400.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng sứ toàn sứ Zirconia trên Implant | 5.500.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng sứ toàn sứ Cercon trên Implant | 6.600.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng sứ toàn sứ Cercon HT trên Implant | 8.800.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng sứ toàn sứ Lava trên Implant | 11.000.000 VNĐ | 1 răng | |
| Răng sứ toàn sứ Lava Plus trên Implant | 13.200.000 VNĐ | 1 răng | |
CẤY GHÉP IMPLANT TOÀN HÀM |
|||
| Giải pháp trồng răng đối với các trường hợp mất răng toàn hàm. | |||
Trụ Implant |
|||
| Implant All On 4 Neobiotech/ Kisplant | 88.000.000 VNĐ | 1 hàm | |
| Implant All On 4 Neodent | 110.000.000 VNĐ | 1 hàm | |
| Implant All On 4 Nobel Active | 220.000.000 VNĐ | 1 hàm | |
| Implant All On 6 Neobiotech/ Kisplant | 132.000.000 VNĐ | 1 hàm | |
| Implant All On 6 Neodent | 165.000.000 VNĐ | 1 hàm | |
| Implant All On 6 Nobel Active | 330.300.000 VNĐ | 1 hàm | |
| Implant All On 8 Neobiotech/ Kisplant | 176.000.000 VNĐ | 1 hàm | |
| Implant All On 8 Neodent | 220.000.000 VNĐ | 1 hàm | |
| Implant All On 8 Nobel Active | 440.000.000 VNĐ | 1 hàm | |
Răng nhựa trên Implant All On 4/6/8 |
|||
| Gói Răng nhựa tháo lắp | 5.500.000 VNĐ | 1 hàm | Bảo hành 6 tháng |
| Răng Composite cố định | 16.500.000 VNĐ | 1 hàm | Bảo hành 12 tháng. Có thể dùng 2 – 3 năm |
Răng sứ cố định trên Implant All On 4/6/8 |
|||
| Gói Răng sứ kim loại | 60.500.000 VNĐ | 1 hàm | Bảo hành 18 tháng |
| Gói Răng toàn sứ Zirconia Katana | 71.500.000 VNĐ | 1 hàm | Bảo hành 36 tháng |
| Gói Răng toàn sứ Zirconia DDBio | 82.500.000 VNĐ | 1 hàm | Bảo hành 60 tháng |
| Gói Răng toàn sứ Cercon | 93.500.000 VNĐ | 1 hàm | Bảo hành 84 tháng |
| Gói Răng toàn sứ Lava | 137.500.000 VNĐ | 1 hàm | Bảo hành 120 tháng |
GIẢI PHÁP HÀM PHỦ – TRỒNG RĂNG BÁN CỐ ĐỊNH |
|||
| Gói 2 – 3 – 4 trụ | 22.550.000 VNĐ | 1 trụ | Áp dụng cho Implant Hàn Quốc Neobiotech/ Kisplant |
| Bộ răng nhựa | 5.500.000 VNĐ | 1 bộ | Bảo hành 6 tháng |
| Bộ răng Composite | 11.000.000 VNĐ | 1 bộ | Bảo hành 12 tháng |
ỨNG DỤNG LASER DIODE |
|||
| Giảm nhạy cảm răng, tăng tốc độ lành thương, giảm nhiễm khuẩn trong điều trị nha khoa, cầm máu trong tiểu phẫu, điều trị lở loét môi, tẩy trắng laser nhanh và ít ê buốt, làm hồng niêm mạc nướu… | |||
| Điều trị giảm nhạy cảm răng | 560.000 VNĐ | 1 răng | |
| Điều trị giảm nhạy cảm răng (toàn hàm) | 1.600.000 VNĐ | 2 hàm | |
| Cắt thắng môi, má, lưỡi bằng Laser Diode | 2.700.000 VNĐ | 1 ca | Cầm máu ngay tức thì, không cần chỉ khâu, vết thương thẩm mỹ. |
| Điều trị lở loét, áp tơ khổng lồ, nhiệt miệng, herpes | 550.000 VNĐ | 1 ca | Tùy theo diện tích vùng lở, áp tơ. |
| Làm hồng niêm mạc nướu | 2.200.000 VNĐ – 3.300.000 VNĐ | 1 liệu trình | Tùy theo mức độ nhiễm sắc nhẹ – nặng mà bác sĩ sẽ báo phí gói tương ứng. |
| Cầm máu, tăng tốc độ lành thương | 550.000 VNĐ | 1 lần | Chương trình Mirco-coagulation giúp cục máu đông bền vững |
CÔNG NGHỆ PRF |
|||
| Màng sinh học được sản xuất bằng tế bào máu tự thân, cực kỳ an toàn và kích tạo lành thương trong Implant, nhổ răng, ghép xương | |||
| Khối Fibrin giàu tiểu cầu A-PRF Plug | 220.000 VNĐ | 1 ống | Ứng dụng trong cầm máu nhổ răng, lành thương vết thương có khâu. |
| Thủ thuật ghép xương Sticky Bone S-PRF | 550.000 VNĐ | 1 ống | Ghép xương với các yếu tố kích tạo lành thương nhanh. |
| THÔNG BÁO:
– Đây là bảng giá cập nhật mới nhất, mọi bảng giá tại Nha Khoa LINH XUÂN luôn được niêm yết rõ ràng và áp dụng đúng quy định. – Nha Khoa LINH XUÂN đã liên kết với nhiều ngân hàng để thực hiện thanh toán trả góp lãi suất 0% với khách hàng sở hữu thẻ VISA, MASTER và không cần làm thủ tục. Xem thêm TẠI ĐÂY. |
|||
ĐỌC THÊM THAM KHẢO:
- Đặt hẹn khám răng ONLINE
- Chuyên mục Tư Vấn Sức Khỏe Răng Miệng Online
- Bảng giá điều trị cắm ghép Implant TẠI ĐÂY
- Quy trình khám tư vấn và điều trị chỉnh nha TẠI ĐÂY
Bảng Giá Nha Khoa Uy Tín Tại Thủ Đức – Dĩ An
Rất Mong Được Đón Tiếp Quý Khách
Giá trồng lại răng cửa là bao nhiêu ạ? Khi răng đã bị hư tủy răng
Chào chị Mỹ Duyên. Chị cần gặp nha sĩ để biết mức độ hư hại tuỷ như thế nào để can thiệp sớm nhé. Trong trường chị muốn trồng răng mới thì có thể tham khảo 2 cách trồng răng phổ biến hiện này là Cầu răng sứ và Implant nhé. Chị có thể xem chi tiết tại đây nhé: https://nhakhoalinhxuan.com/dich-vu/rang-su-tham-my/trong-rang-su/ và https://nhakhoalinhxuan.com/dich-vu/cay-ghep-implant/
Răng đã rút tuỷ và trám. Mình muốn bọc sứ và tẩy trắng hàm răng. Gọi vào số của mình nhé: 032xxxx992
Chào bạn Thanh. Bộ phận điều trị sẽ liên hệ tư vấn qua SĐT mà bạn đã cung cấp nhé. Rất mong được phục vụ bạn!
Cho em hỏi là em mọc hai răng khôn ở hàm dưới đều mọc thẳng nhưng bị lợi trùm. Vậy chi phí cắt lời trùm là bao nhiêu ạ? Liên hệ với em qua số điện thoại: 036xxxx273
Chào bạn Thu. Bộ phận điều trị sẽ liên hệ tư vấn qua SĐT mà bạn đã cung cấp nhé. Rất mong được phục vụ bạn!
Chào bạn….
Cho mình hỏi: bên bạn có đính đá lên răng không?
Mình không có răng khểnh, liệu có làm dk không?
Giá một viên đá là bao nhiêu.
Chào bạn Hồng Ánh. Đính đá lên răng không nhất thiết là đính lên răng khểnh nhé. Nha Khoa LINH XUÂN có dịch vụ đính đá lên răng nhé. Chi phí tổng cộng của viên đá + tiền công là 500.000đ. Còn nếu bạn có đã sẵn mua ở ngoài khi đến Nha Khoa LINH XUÂN để gắn đá lên răng thì chi phí tiền công là 300.000đ. Bạn Hồng Ánh có thể tham khảo chi tiết hơn về dịch vụ tại đây nhé: https://nhakhoalinhxuan.com/dich-vu/dinh-da-nha-khoa/. Thông tin gửi đến bạn từ đội ngũ Nha Khoa LINH XUÂN. Cảm ơn bạn đã liên hệ.
Cho em hỏi, e đã chữa tủy răng cửa và trám cách đây 3 năm. Bây giờ phần trám bị rơi khoảng nửa răng thì giờ e có cần chữa tủy lại ko ạ? Và trám lại răng mất bao nhiêu ạ?
Chào bạn Diễm Thuý!
Với tình trạng răng của bạn hiện tại thì có 2 trường hợp như sau:
– Trường hợp 1: Nếu miếng trám vỡ không làm rơi lỏng thuốc trám tủy thì sẽ trám lại. (Có thể sẽ kèm đặt chốt gia cố hoặc bọc mão sứ gia cố hoặc cả 2).
– Trường hợp 2: Nếu miếng trám vỡ làm lỏng, rơi hoặc hỏng thuốc trám tủy bên trong răng thì bắt buộc phải làm tủy lại. Các bước tiếp theo sau đó giống như trường hợp 1.
Bạn có thể Inbox vào Fanpage của Nha Khoa LINH XUÂN tại https://m.me/NHAKHOALINHXUAN để được nha sĩ tư vấn chi tiết hơn nhé. Cảm ơn bạn đã liên hệ Nha Khoa LINH XUÂN.