Bảng Giá Nha Khoa LINH XUÂN

Nha Khoa LINH XUÂN đã khám và chữa trị cho hơn 50,000 khách hàng tại khu vực Thủ Đức, Dĩ An và các khu vực lân cận trong suốt hơn 18 năm qua. Tiêu chí chúng tôi cam kết với khách hàng là chất lượng, bền, đẹp và giá cả hợp lý với đa số người dân. Là phòng khám nha khoa uy tín luôn được khách hàng tín nhiệm, sau đây là bảng giá dịch vụ nha khoa hiện đang áp dụng tại Nha Khoa LINH XUÂN.

Nha Khoa LINH XUÂN
Quý khách hàng có thể đặt lịch hẹn khám răng qua số 0911.711.174 trong GIỜ LÀM VIỆC từ 07:30 đến 18:30 mỗi ngày kể cả Chủ Nhật (làm đến 17h00).

Mọi thắc mắc về chi phí dịch vụ hoặc phàn nàn về chất lượng dịch vụ xin liên hệ số CSKH: 0911 711 174 hoặc Email đến địa chỉ sau: nhakhoalinhxuan@gmail.com để được giải đáp thêm các thông tin.

Loading...

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA LINH XUÂN NĂM 2026

DỊCH VỤ CHI PHÍ ĐƠN VỊ GHI CHÚ

KHÁM CHẨN ĐOÁN

Khám tổng quát Miễn phí 1 ca
Gói trải nghiệm Niềng Răng 150.000 VNĐ 1 ca Bao gồm: Lấy dấu, chụp ảnh, Scan 3D từ mẫu hàm nghiên cứu
Gói khám chuyên sâu Niềng Răng 800.000 VNĐ 1 ca Bao gồm: lấy dấu, đổ mẫu hàm nghiên cứu, chụp hình trong miệng, chụp hình ngoài mặt, khám tư vấn và lập kế hoạch điều trị niềng răng – chỉnh nha. Chụp 4 film X-quang: CBCT, toàn cảnh, sọ nghiêng, sọ thẳng (gửi trả kết quả film X-quang qua Email hoặc Zalo). Scan 3D từ mẫu hàm đã đổ mẫu
Khám và lập kế hoạch trồng răng IMPLANT 500.000 VNĐ 1 ca Bao gồm: lấy dấu, đổ mẫu hàm nghiên cứu, chụp hình trong miệng, chụp hình ngoài mặt, khám tư vấn và lập kế hoạch cấy ghép IMPLANT. Chụp film CBCT 3 chiều. (Gửi trả kết quả film X-quang qua Email hoặc Zalo, nếu cần in/rửa film có tính phí riêng).

CHỤP X-QUANG NHA KHOA

Công nghệ X-Quang kỹ thuật số gồm: Máy X-quang cầm tay giảm tia xạ, Máy quét film Phosphorus, Cone Beam C.T (Loại C.T 3 chiều ứng dụng nha khoa).
Rửa film X-Quang 50.000 VNĐ 1 phim Gửi trả kết quả qua Email, Zalo.
Chụp film X-Quang cận chóp 50.000 VNĐ 1 phim Gửi trả kết quả qua Email, Zalo.
Chụp film X-Quang nha khoa toàn cảnh (Panorama) 150.000 VNĐ 1 phim Đã bao gồm rửa film (nếu có yêu cầu).
Chụp film X-Quang nha khoa sọ nghiêng (Cephalo) 150.000 VNĐ 1 phim Đã bao gồm rửa film (nếu có yêu cầu).
Chụp film CT nha khoa (CBCT) 1 phần của hàm 300.000 VNĐ 1 hàm Khảo sát một khu vực răng (nhóm răng cửa, nhóm răng cối nhỏ, nhóm răng cối lớn) thuộc hàm trên hoặc hàm dưới. Hình ảnh kỹ thuật số, gửi trả kết quả qua Email, Zalo.
Chụp film CT nha khoa (CBCT) toàn bộ 2 hàm 500.000 VNĐ 2 hàm Khảo sát cả hai hàm. Hình ảnh kỹ thuật số, gửi trả kết quả qua Email, Zalo.

CẠO VÔI RĂNG ĐỊNH KỲ

Làm sạch vôi răng định kỳ: mức độ vôi bám chỉ ở trên nướu và đôi lúc kèm vết dính mức độ ít hoặc trung bình.
Cạo vôi răng (mức độ ít) 350.000 VNĐ 2 hàm Xử lý làm sạch vôi trên nướu 2 hàm trong vòng ít hơn 15 phút.
Cạo vôi răng (trung bình) 450.000 VNĐ 2 hàm Xử lý làm sạch vôi trên nướu 2 hàm trong vòng ít hơn 15 – 30 phút.
Cạo vôi răng (nhiều) 550.000 VNĐ 2 hàm Xử lý làm sạch vôi trên nướu 2 hàm trong 15 – 30 phút, kèm theo xử lý vết dính nhiều.

VIÊM NƯỚU

Biểu hiện: một vài răng có nướu viêm đỏ, chảy máu khi kích thích hoặc thăm dò, độ lung lay răng mức độ 0 hoặc 1, vôi răng chủ yếu là trên nướu và băt đầu xuất hiện ít vôi dưới nướu.
Điều trị viêm nướu (mức độ 1) 850.000 VNĐ 2 hàm Xử lý làm sạch vôi 2 hàm trong vòng 30 – 45 phút.
Điều trị viêm nướu (mức độ 2) 1.600.000 VNĐ 2 hàm Xử lý làm sạch vôi 2 hàm nhiều hơn 45 phút hoặc cần 2 lần hẹn.
Điều trị viêm nướu (mức độ 3) 2.200.000 VNĐ 2 hàm Xử lý làm sạch vôi 2 hàm mức độ nhiều và bắt buộc kèm đơn thuốc, thuốc súc miệng, hướng dẫn phương pháp vệ sinh răng (chải răng, chỉ nha khoa) và tái khám.

VIÊM NHA CHU

Biểu hiện: nướu phồng sưng tẩy, chảy máu nhiều lần, túi nướu sâu >=3mm, răng lung lay.
Điều trị viêm nha chu (không lật vạt) 1.100.000 VNĐ 1 răng
Điều trị viêm nha chu (có lật vạt) 1.600.000 VNĐ 1 răng
Điều trị viêm nha chu (mức độ 1) 5.500.000 VNĐ 2 hàm
Điều trị viêm nha chu (mức độ 2) 11.000.000 VNĐ 2 hàm
Điều trị viêm nha chu (mức độ 3) 16.500.000 VNĐ 2 hàm
Tiểu phẫu thẩm mỹ đường cười 11.000.000 VNĐ 1 hàm Phim CBCT khảo sát độ dày mô xương – mô nướu; tiểu phẩu cắt nướu thẩm mỹ dưới hỗ trợ máng hướng dẫn; điều chỉnh xương ổ bằng máy siêu âm Piezotome (không sưng, cầm máu nhanh, không cần chỉ khâu cố định), hỗ trợ mài chỉnh xương nhô, giảm hô do gai xương và khâu bằng chỉ tự tiêu (nếu có).

TẨY TRẮNG RĂNG

3 hình thức: tẩy trắng tại phòng nha công nghệ LASER, tẩy trắng tại phòng nha công nghệ LED, tẩy trắng tại nhà bằng máng và thuốc tẩy chuyên dụng.
Tẩy trắng răng công nghệ ánh sáng lạnh BLUE LASER ít ê buốt, hiệu quả nhanh 5.000.000 VNĐ 2 hàm Tại phòng nha với công nghệ LASER, trong 30 phút có ngay hàm răng trắng sáng mà không hề lo ê buốt. Thuốc tẩy nhập khẩu từ Úc.
Tẩy trắng răng công nghệ LED công suất cao 2.500.000 VNĐ 2 hàm Công nghệ tẩy trắng truyền thống tại phòng nha: rẻ tiền, nhanh, hiệu quả. Thuốc tẩy nhập khẩu Úc.
Gói tẩy trắng tại nhà (gồm 01 cặp máng tẩy + 02 tuýp thuốc tẩy trắng) 1.600.000 VNĐ 2 hàm Sử dụng đơn lẻ: tẩy liên tục trong 2 – 3 tuần để có kết quả. Sử dụng kết hợp tẩy tại phòng nha: tẩy duy trì sau mỗi 6 tháng.

ĐÍNH ĐÁ

Trọn gói (gồm công và đá) 550.000 VNĐ 1 viên Cấu tạo: pha lê. Xuất xứ: nước Áo. Size cỡ: 2.0 li và 2.4 li, bảo hành 6 tháng kể cả rơi vỡ mất.

NHỔ RĂNG

Gồm: nhổ răng sữa, nhổ răng vĩnh viễn, nhổ răng khôn, nhổ răng tiểu phẫu.
Nhổ răng sữa bôi tê 150.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng sữa gây tê 250.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng sữa khó 550.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 350.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng vĩnh viễn (Răng 1 – 2) 450.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng vĩnh viễn (Răng 3 – 4 – 5) 550.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng cối chỉnh nha 1.100.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng vĩnh viễn (Răng 6 – 7) 850.000 VNĐ 1 răng
Nhổ chân răng khó 1.100.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng khôn thông thường (không tiểu phẫu) độ I 1.100.000 VNĐ 1 răng Răng khôn (mức độ trung bình)
Nhổ răng khôn thông thường (không tiểu phẫu) độ II 1.600.000 VNĐ 1 răng Răng khôn (mức độ khó, phức tạp, vỡ lớn)
Nhổ răng tiểu phẫu độ I (thẳng, lệch nhẹ, nghiêng <45°) 1.600.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng tiểu phẫu độ II (nghiêng >45°) 2.200.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng tiểu phẫu độ III (ngầm trong xương, nghiêng 90°) 2.700.000 VNĐ 1 răng Trường hợp răng ngầm sát dây thần kinh sẽ có trao đổi riêng phương pháp nhổ tùy từng trường hợp cụ thể
Tiểu phẫu nhổ răng đặc biệt 5.500.000 VNĐ 1 răng Bằng phương pháp xâm lấn tối thiểu đã bao gồm các gói lành thương kèm theo; hoặc các trường hợp nhổ răng ngầm, răng vị trí khó đặc biệt.
Nhổ răng bằng máy siêu âm Piezotome Cộng thêm 1.000.000 VNĐ/ 1 răng

TRÁM RĂNG THẨM MỸ

Gồm: trám răng sữa, trám răng vĩnh viễn, trám răng có gia cố chốt kim loại hoặc chốt sợi thủy tinh, đắp mặt tạo hình thẩm mỹ răng. Thuốc trám nhập khẩu Hàn Quốc và Mỹ.
Trám tạm thời/ trám theo dõi (EU/ CANVIT) 350.000 VNĐ 1 răng
Trám răng GIC/ Composite (S) 250.000 VNĐ 1 răng
Trám răng GIC/ Composite (M) 350.000 VNĐ 1 răng
Trám răng GIC/ Composite (L) 450.000 VNĐ 1 răng
Trám Composite (loại tốt) 550.000 VNĐ 1 răng
Trám tái tạo răng đã nội nha (không kèm chốt) 450.000 VNĐ 1 răng
Trám tái tạo có gia cố chốt kim loại hoặc pin ngà 550.000 VNĐ 1 răng
Trám tái tạo có gia cố chốt thuỷ tinh 650.000 VNĐ 1 răng
Đắp mặt thẩm mỹ răng cửa, đắp thưa kẽ 550.000 VNĐ 1 răng
Trám thẩm mỹ răng cối 1.000.000 VNĐ 1 răng
Trám thẩm mỹ răng cửa 1.500.000 VNĐ 1 răng
Trám răng bảo tồn Biodentine/MTA 2.700.000 VNĐ 1 răng

NỘI NHA (CHỮA TỦY)

Bao gồm các công đoạn: mở tủy, tìm lối vào ống tủy, dũa sạch tủy và chất dơ lắng, bơm rửa siêu âm, đặt thuốc kháng khuẩn, trám bít ống tủy, trám tạm, trám kết thúc.
Chữa tủy răng cửa/ nanh sữa 850.000 VNĐ 1 răng
Chữa tủy răng hàm sữa (răng 4 – 5) 1.300.000 VNĐ 1 răng
Chữa tủy răng vĩnh viễn (răng 1 – 2) 1.100.000 VNĐ 1 răng
Chữa tủy răng vĩnh viễn (răng 3 – 4) 1.300.000 VNĐ 1 răng
Chữa tủy răng vĩnh viễn (răng 6) 1.600.000 VNĐ 1 răng
Chữa tủy răng vĩnh viễn (răng 7) 1.900.000 VNĐ 1 răng
Chữa tủy răng (răng 8, chân phức tạp) 2.700.000 VNĐ 1 răng
Gói vật tư nội nha cấp độ 1 Cộng thêm 500.000 VNĐ 1 răng
Gói vật tư nội nha cấp độ 2 Cộng thêm 1.000.000 VNĐ 1 răng
Chữa tủy răng bằng hệ thống trâm máy 1 lần hẹn 2.700.000 VNĐ 1 răng
Tiểu phẫu cắt chóp trám ngược BIODENTINE 3.850.000 VNĐ 1 răng
Tiểu phẫu cắt chóp trám ngược MTA 4.400.000 VNĐ 1 răng

PHỤC HÌNH RĂNG CỐ ĐỊNH

Các loại mão sứ

Mão sứ – hợp kim Crom Niken 1.600.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 18 tháng.
Mão sứ – hợp kim Titanium 2.700.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 24 tháng.
Mão sứ – hợp kim Crom Cobalt 3.850.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 36 tháng.
Mão toàn sứ Zirconia Katana (Nhật) 3.850.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 36 tháng.
Mão toàn sứ Zirconia DDBio (Đức) 4.950.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 60 tháng.
Mão toàn sứ Emax Press (Đức) 6.600.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 84 tháng.
Mão toàn sứ Cercon (Đức) 6.600.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 84 tháng.
Mão toàn sứ Cercon HT (Đức) 8.800.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 120 tháng.
Mão toàn sứ Lava (Mỹ) 11.000.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 120 tháng.
Mão toàn sứ Lava Plus (Mỹ) 13.200.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 120 tháng.

Inlay, Onlay

Inlay, Onlay Composite 2.700.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 12 tháng.
Inlay, Onlay hợp kim Titanium 2.700.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 24 tháng.
Inlay, Onlay toàn sứ Zirconia 4.400.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 36 tháng.

Veneer

Veneer Emax Press (Đức) 6.600.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 60 tháng
Veneer Lisi Press (Nhật) 8.800.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 84 tháng
Veneer không mài (Feldsphathic Veneer) 11.000.000 VNĐ 1 răng Bảo hành 60 tháng

PHỤC HÌNH RĂNG GIẢ THÁO LẮP

Một hàm giả bao gồm các thành phần: nền hàm (nhựa dẻo/nhựa cứng/khung kim loại), răng giả (xuất xứ Việt Nam, Nhật, Đức), các bộ phận tăng lưu giữ (lưới thép, móc thép, móc dẻo, mắc cài đơn, mắc cài đôi).

Nền hàm

Nền nhựa cứng 350.000 VNĐ 1 hàm Khi làm tối thiểu 5 răng
Nền nhựa cứng GC (Nhật) 4.400.000 VNĐ 1 cái
Nền nhựa gia cường Futura (Mani Schultz – Đức) 2.200.000 VNĐ 1 cái
Nền hàm nhựa dẻo (bán hàm) 1.600.000 VNĐ 1 cái
Nền hàm nhựa dẻo (toàn hàm) 2.700.000 VNĐ 1 cái
Khung kim loại Titanium 3.300.000 VNĐ 1 cái
Khung kim loại thường 2.2000.000 VNĐ 1 cái

Các loại răng

Răng nhựa Việt Nam 250.000 VNĐ 1 răng Chỉ dùng làm răng tạm
Răng nhựa Nhật (2 lớp) 350.000 VNĐ 1 răng
Răng nhựa Đức (3 lớp) 450.000 VNĐ 1 răng
Răng nhựa Mỹ (3 lớp) 650.000 VNĐ 1 răng
Răng Composite loại 2 850.000 VNĐ 1 răng
Răng Composite loại 1 1.100.000 VNĐ 1 răng
Răng Composite cao cấp (4 lớp) 1.300.000 VNĐ 1 răng
Răng sứ tháo lắp Vita (Đức) 2.200.000 VNĐ 1 răng

CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG

1. NIỀNG RĂNG MẮC CÀI TIÊU CHUẨN

Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 1 20.000.000 VNĐ 1 ca
Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 2 25.000.000 VNĐ 1 ca
Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 3 30.000.000 VNĐ 1 ca
Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 4 40.000.000 VNĐ 1 ca
Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 5 50.000.000 VNĐ 1 ca
Niềng răng mắc cài kim loại cấp độ 6 60.000.000 VNĐ 1 ca
Sử dụng mắc cài kim loại 3M Cộng thêm 3.000.000 VNĐ/ 1 ca
Sử dụng mắc cài kim loại tự đóng Cộng thêm 6.000.000 VNĐ/ 1 ca
Sử dụng mắc cài sứ Cộng thêm 9.000.000 VNĐ/ 1 ca
Sử dụng mắc cài sứ tự đóng Cộng thêm 12.000.000 VNĐ/ 1 ca

Các khí cụ đi kèm

Minivis 1.600.000 VNĐ
Ốc nong hàm RP 5.500.000 VNĐ
Ốc nong xương MARP 11.000.000 VNĐ
Khí cụ Nance 2.700.000 VNĐ
Khí cụ Lip Bumper 2.700.000 VNĐ
Khí cụ Quad-Helix 1.600.000 VNĐ
Dây cung nong rộng 3M 1.100.000 VNĐ

2.NIỀNG RĂNG TRONG SUỐT

Bộ khay niềng NKLX (Lab in House)

NKLX cấp độ 1 (ít hơn = 10 khay) 25.000.000 VNĐ 1 ca
NKLX cấp độ 2 (11 – 15 khay) 30.000.000 VNĐ 1 ca
NKLX cấp độ 3 (16 – 20 khay) 35.000.000 VNĐ 1 ca

Bộ khay niềng X-Align (Mỹ)

Gói X-BASE (ít hơn hoặc bằng 20 khay) 40.000.000 VNĐ 1 ca
Gói X-LITE (Ít hơn từ 30 khay) 50.000.000 VNĐ 1 ca
Gói X-PLUS (từ 31 – 50 cặp khay) 60.000.000 VNĐ 1 ca
Gói X-PRO (không giới hạn) 80.000.000 VNĐ 1 ca

Bộ khay niềng Invisalign (Mỹ)

Gói Express (từ 5 – 7 cặp khay) 60.000.000 VNĐ 1 ca
Gói Lite (từ 8 – 14 cặp khay) 80.000.000 VNĐ 1 ca
Gói Moderate (từ 15 – 26 cặp khay) 100.000.000 VNĐ 1 ca
Gói Comprehensive (không giới hạn) 120.000.000 VNĐ 1 ca

CẤY GHÉP IMPLANT ĐƠN LẺ

Chi phí trồng răng Implant = (Trụ Implant + Abutment chính hãng + Răng sứ) * Số lượng răng cần làm + Dịch vụ điều trị khác (nếu có).

Chi phí trụ Implant và khớp nối Abutment

Implant Kisplant – Hàn Quốc 11.550.000 VNĐ 1 răng
Implant Neobiotech – Hàn Quốc 13.750.000 VNĐ 1 răng
Implant Neodent – Thụy Sĩ 18.150.000 VNĐ 1 răng
Implant MIS – Đức 22.550.000 VNĐ 1 răng
Implant Nobel Active – Thụy Sĩ 40.150.000 VNĐ 1 răng

Phục hình răng sứ trên Implant (mão răng sứ)

Răng sứ hợp kim Crom-Niken trên Implant 2.700.000 VNĐ 1 răng
Răng sứ hợp kim Titanium trên Implant 4.400.000 VNĐ 1 răng
Răng sứ toàn sứ Zirconia trên Implant 5.500.000 VNĐ 1 răng
Răng sứ toàn sứ Cercon trên Implant 6.600.000 VNĐ 1 răng
Răng sứ toàn sứ Cercon HT trên Implant 8.800.000 VNĐ 1 răng
Răng sứ toàn sứ Lava trên Implant 11.000.000 VNĐ 1 răng
Răng sứ toàn sứ Lava Plus trên Implant 13.200.000 VNĐ 1 răng

CẤY GHÉP IMPLANT TOÀN HÀM

Giải pháp trồng răng đối với các trường hợp mất răng toàn hàm.

Trụ Implant

Implant All On 4 Neobiotech/ Kisplant 88.000.000 VNĐ 1 hàm
Implant All On 4 Neodent 110.000.000 VNĐ 1 hàm
Implant All On 4 Nobel Active 220.000.000 VNĐ 1 hàm
Implant All On 6 Neobiotech/ Kisplant 132.000.000 VNĐ 1 hàm
Implant All On 6 Neodent 165.000.000 VNĐ 1 hàm
Implant All On 6 Nobel Active 330.300.000 VNĐ 1 hàm
Implant All On 8 Neobiotech/ Kisplant 176.000.000 VNĐ 1 hàm
Implant All On 8 Neodent 220.000.000 VNĐ 1 hàm
Implant All On 8 Nobel Active 440.000.000 VNĐ 1 hàm

Răng nhựa trên Implant All On 4/6/8

Gói Răng nhựa tháo lắp 5.500.000 VNĐ 1 hàm Bảo hành 6 tháng
Răng Composite cố định 16.500.000 VNĐ 1 hàm Bảo hành 12 tháng. Có thể dùng 2 – 3 năm

Răng sứ cố định trên Implant All On 4/6/8

Gói Răng sứ kim loại 60.500.000 VNĐ 1 hàm Bảo hành 18 tháng
Gói Răng toàn sứ Zirconia Katana 71.500.000 VNĐ 1 hàm Bảo hành 36 tháng
Gói Răng toàn sứ Zirconia DDBio 82.500.000 VNĐ 1 hàm Bảo hành 60 tháng
Gói Răng toàn sứ Cercon 93.500.000 VNĐ 1 hàm Bảo hành 84 tháng
Gói Răng toàn sứ Lava 137.500.000 VNĐ 1 hàm Bảo hành 120 tháng

GIẢI PHÁP HÀM PHỦ – TRỒNG RĂNG BÁN CỐ ĐỊNH

Gói 2 – 3 – 4 trụ 22.550.000 VNĐ 1 trụ Áp dụng cho Implant Hàn Quốc Neobiotech/ Kisplant
Bộ răng nhựa 5.500.000 VNĐ 1 bộ Bảo hành 6 tháng
Bộ răng Composite 11.000.000 VNĐ 1 bộ Bảo hành 12 tháng

ỨNG DỤNG LASER DIODE

Giảm nhạy cảm răng, tăng tốc độ lành thương, giảm nhiễm khuẩn trong điều trị nha khoa, cầm máu trong tiểu phẫu, điều trị lở loét môi, tẩy trắng laser nhanh và ít ê buốt, làm hồng niêm mạc nướu…
Điều trị giảm nhạy cảm răng 560.000 VNĐ 1 răng
Điều trị giảm nhạy cảm răng (toàn hàm) 1.600.000 VNĐ 2 hàm
Cắt thắng môi, má, lưỡi bằng Laser Diode 2.700.000 VNĐ 1 ca Cầm máu ngay tức thì, không cần chỉ khâu, vết thương thẩm mỹ.
Điều trị lở loét, áp tơ khổng lồ, nhiệt miệng, herpes 550.000 VNĐ 1 ca Tùy theo diện tích vùng lở, áp tơ.
Làm hồng niêm mạc nướu 2.200.000 VNĐ – 3.300.000 VNĐ 1 liệu trình Tùy theo mức độ nhiễm sắc nhẹ – nặng mà bác sĩ sẽ báo phí gói tương ứng.
Cầm máu, tăng tốc độ lành thương 550.000 VNĐ 1 lần Chương trình Mirco-coagulation giúp cục máu đông bền vững

CÔNG NGHỆ PRF

Màng sinh học được sản xuất bằng tế bào máu tự thân, cực kỳ an toàn và kích tạo lành thương trong Implant, nhổ răng, ghép xương
Khối Fibrin giàu tiểu cầu A-PRF Plug 220.000 VNĐ 1 ống Ứng dụng trong cầm máu nhổ răng, lành thương vết thương có khâu.
Thủ thuật ghép xương Sticky Bone S-PRF 550.000 VNĐ 1 ống Ghép xương với các yếu tố kích tạo lành thương nhanh.
THÔNG BÁO:

– Đây là bảng giá cập nhật mới nhất, mọi bảng giá tại Nha Khoa LINH XUÂN luôn được niêm yết rõ ràng và áp dụng đúng quy định.

– Nha Khoa LINH XUÂN đã liên kết với nhiều ngân hàng để thực hiện thanh toán trả góp lãi suất 0% với khách hàng sở hữu thẻ VISA, MASTER và không cần làm thủ tục. Xem thêm TẠI ĐÂY.

ĐỌC THÊM THAM KHẢO:

Bảng Giá Nha Khoa Uy Tín Tại Thủ Đức – Dĩ An

Rất Mong Được Đón Tiếp Quý Khách

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết có 70 bình luận
THÔNG TIN NGƯỜI GỬIĐóng (x)

    Phạm Thị Ngọc Oanh

    Cho em hỏi chi phí niềng răng 1 hàm trên mức độ hô nhẹ là bao nhiêu? Và thời gian niềng là mấy tháng ạ?

      Nha Khoa LINH XUÂN

      Chào bạn. Vì niềng răng là một chuyên khoa sâu trong chuyên ngành nha. Và mỗi người có những vấn đề lệch lạc răng không giống nhau, do đó kế hoạch chữa trị cũng hoàn toàn khác nhau. Để thiết lập một kế hoạch niềng răng hiệu quả thì bạn cần được bác sĩ thăm khám kỹ lưỡng từ trong miệng đến ngoài mặt, thực hiện các phân tích đo đạc các tiêu chuẩn trên film X-QUANG và mẫu hàm nghiên cứu được lấy dấu răng. Dựa trên những dữ liệu nêu trên bác sĩ sẽ phân tích quá trình di chuyển răng, phân tích khớp răng, phân tích VTO (phân tích giả lập biến đổi của gương mặt theo kế hoạch điều trị), đo đạc và hoàn tất một bộ hồ sơ để cho bạn biết quy trình, kế hoạch – phác đồ điều trị chi tiết. Từ đó mới có thể báo GIÁ, dự tính THỜI GIAN cho 1 ca điều trị niềng răng. Bạn có thể gửi tin nhắn đến fanpage của Nha Khoa LINH XUÂN https://facebook.com/nhakhoalinhxuan để tư vấn cụ thể hơn nhé.

    Phương Mai

    Cho mình hỏi là làm răng giả bằng nhựa tháo lắp là chỉ làm 1 răng thôi được không và 1 răng nhựa Việt Nam dùng tạm thời đc trong mấy tháng ạ?

    Ngoc Anh

    Bên mình có nhổ răng tại nhà cho ng bệnh k ạ

      Nha Khoa LINH XUÂN

      Chào bạn. Hiện tại phòng khám chưa hỗ trợ nhổ răng tại nhà theo yêu cầu bạn nhé!

    Ninh Văn Tuyên

    Xin chào. Cho Em hỏi răng Em bị lung lay (chưa gãy) nhưng bị tiêu xương hàm thì mình chữa như thế nào ạ?
    1. Phải chồng Implant hay chỉ cần ghép xương bột cho hàm với chân răng liền nhau là được. Cảm ơn nhiều.

      Nha Khoa LINH XUÂN

      Chào bạn. Trường hợp của bạn thì bs cần khám lâm sàng và cận lâm sàng để chẩn đoán xác định tình trạng răng từ đó mới có kế hoạch điều trị phù hợp nhé!

    Trần Tuấn Đạt

    Em đã đi lấy tủy ở một nha khoa khác nhưng khoảng 1 tháng sau thì em lại lên lỗ dò ở bên lợi ạ ,

error: Nội dung được bảo vệ!!
.
.