Bảng Giá Nha Khoa ở Thủ Đức

GIÁ NHA KHOA UY TÍN, CHẤT LƯỢNG, RẺ, BỀN ĐẸP

Nha Khoa LINH XUÂN đã khám và chữa trị cho hơn 35,000 khách hàng tại khu vực Thủ Đức, TP.HCM và Dĩ An, Bình Dương trong suốt 13 năm qua. Tiêu chí chúng tôi cam kết với khách hàng là chất lượng, bền, đẹp và giá cả rẻ hợp lý với đa số người dân. Là phòng khám nha khoa uy tín ở Quận Thủ Đức luôn được khách hàng tín nhiệm, sau đây là bảng giá dịch vụ hiện đang áp dụng tại số 51 Quốc lộ 1K, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức.

Tiết kiệm tiền khi lựa chọn nha khoa uy tín, chất lượng, giá hợp lý

Bạn có thể đặt hẹn lịch hẹn khám răng Online thông qua biểu mẫu dưới đây hoặc trực tiếp gọi đặt hẹn qua số (028) 66 822 447 trong GIỜ LÀM VIỆC từ 8h00 đến 20h00 mỗi ngày kể cả Chủ Nhật (làm đến 17h00).

Loading...

Mọi thắc mắc về chi phí dịch vụ hoặc phàn nàn về chất lượng dịch vụ xin liên hệ số CSKH: 0911 711 174 hoặc Email đến địa chỉ sau: nhakhoalinhxuan@gmail.com để được giải đáp thêm các thông tin.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA LINH XUÂN 2020 – 2021

DỊCH VỤ CHI PHÍ ĐƠN VỊ GHI CHÚ

KHÁM CHẨN ĐOÁN

Khám tổng quát Miễn phí 1 ca
Khám và lập kế hoạch điều trị chỉnh nha niềng răng 500.000 VNĐ 1 ca Bao gồm: lấy dấu, đổ mẫu hàm nghiên cứu, chụp hình trong miệng, chụp hình ngoài mặt, khám tư vấn và lập kế hoạch điều trị niềng răng – chỉnh nha. Chụp 2 film X-quang: toàn cảnh và sọ nghiêng (chưa bao gồm phí rửa film nếu có yêu cầu).
Khám và lập kế hoạch trồng răng IMPLANT 500.000 VNĐ 1 ca Bao gồm: lấy dấu, đổ mẫu hàm nghiên cứu, chụp hình trong miệng, chụp hình ngoài mặt, khám tư vấn và lập kế hoạch cấy ghép IMPLANT. Chụp film CBCT 3 chiều.

CHỤP X-QUANG NHA KHOA

Công nghệ X-Quang kỹ thuật số gồm: Máy X-quang cầm tay giảm tia xạ, Máy quét film Phosphorus, Cone Beam C.T (Loại C.T 3 chiều ứng dụng nha khoa).
Chụp film X-Quang cận chóp 50.000 VNĐ 1 film Gửi trả kết quả qua Email, Zalo.
Chụp film X-Quang nha khoa toàn cảnh (Panorama) 150.000 VNĐ 1 lần Đã bao gồm rửa film (nếu có yêu cầu).
Chụp film X-Quang nha khoa sọ nghiêng (Cephalo) 150.000 VNĐ 1 lần Đã bao gồm rửa film (nếu có yêu cầu).
Chụp film CT nha khoa (CBCT) 1 phần của hàm 300.000 VNĐ 1 hàm Khảo sát một khu vực răng (nhóm răng cửa, nhóm răng cối nhỏ, nhóm răng cối lớn) thuộc hàm trên hoặc hàm dưới. Hình ảnh kỹ thuật số, gửi trả kết quả qua Email, Zalo
Chụp film CT nha khoa (CBCT) toàn bộ 2 hàm 500.000 VNĐ 2 hàm Khảo sát cả hai hàm. Hình ảnh kỹ thuật số, gửi trả kết quả qua Email, Zalo.

VIÊM NƯỚU

Biểu hiện: nướu viêm đỏ, chảy máu khi kích thích hoặc thăm dò, răng chưa lung lay, vôi răng mức độ ít hoặc trung bình.
Cạo vôi răng (mức độ ít) 200.000 VNĐ 2 hàm Thường xử lý 1 lần trong vòng 30 phút.
Cạo vôi răng (trung bình) 300.000 VNĐ 2 hàm Thường xử lý 1 lần trong vòng 30 đến 45 phút.
Cạo vôi răng (nhiều) 400.000 VNĐ 2 hàm Bắt buộc xử lý 2 lần hẹn để đảm bảo sạch vôi răng bám sâu trong khe nướu.
Điều trị viêm nướu 500.000 VNĐ 1 hàm Vôi răng mức độ nhiều hoặc vết dính trên toàn bộ bề mặt răng, nướu có hiện tượng sưng đỏ toàn bộ. Thường xử lý thành 2 lần hẹn.

VIÊM NHA CHU

Biểu hiện: nướu phồng sưng tẩy, chảy máu nhiều lần, túi nướu sâu >=3mm, răng lung lay.
Điều trị viêm nha chu (không lật vạt) 200.000 VNĐ 1 răng Nếu cùng lúc xử lý trên 5 răng thì xem như là xử lý 1 hàm.
Điều trị viêm nha chu không lật vạt 1 hàm 1.000.000 VNĐ 1 hàm
Điều trị viêm nha chu (có lật vạt) 500.000 VNĐ 1 răng
Điều trị viêm nha chu có lật vạt 1 hàm 2.500.000 VNĐ 1 hàm Nếu cùng lúc xử lý trên 5 răng thì xem như là xử lý 1 hàm.
Điều chỉnh viền nướu (không chỉnh xương ổ) 200.000 VNĐ 1 răng Cắt bằng dao mổ.
Điều chỉnh viền nướu Laser (không chỉnh xương ổ) 500.000 VNĐ 1 răng Cắt bằng Laser Diode.
Điều chỉnh viền nướu (có chỉnh xương ổ) 500.000 VNĐ 1 răng Gồm tiểu phẫu lật vạt, cắt nướu bằng dao, mài chỉnh xương ổ răng.
Điều chỉnh viền nướu Laser (có chỉnh xương ổ) 1.000.000 VNĐ 1 răng Gồm tiểu phẫu lật vạt, cắt nướu bằng Laser Diode, mài chỉnh xương ổ răng.
Bôi thuốc kháng sinh hoặc kháng viêm tại chỗ 50.000 VNĐ 1 răng Metrogyl Denta hoặc thuốc có hoạt chất tương đương.
Nẹp răng lung lay (3 – 4 răng) 300.000 VNĐ 1 thanh
Nẹp răng lung lay (5 – 6 răng) 500.000 VNĐ 1 răng
Tiểu phẫu thẩm mỹ đường cười (trị cười hở lợi) 10.000.000 VNĐ 1 hàm Phim CBCT khảo sát độ dày mô xương – mô nướu; tiểu phẩu cắt nướu thẩm mỹ dưới hỗ trợ máng hướng dẫn; điều chỉnh xương ổ giảm nhô; khâu chỉ tự tiêu.

TẨY TRẮNG RĂNG

3 hình thức: tẩy trắng tại phòng nha công nghệ LASER, tẩy trắng tại phòng nha công nghệ LED, tẩy trắng tại nhà bằng máng và thuốc tẩy chuyên dụng.
Tẩy trắng răng công nghệ LASER ít ê buốt, hiệu quả nhanh 2.500.000 VNĐ 2 hàm Tại phòng nha với công nghệ LASER, trong 30 phút có ngay hàm răng trắng sáng mà không hề lo ê buốt. Thuốc tẩy nhập khẩu từ Úc.
Tẩy trắng răng công nghệ LED công suất cao 1.800.000 VNĐ 2 hàm Công nghệ tẩy trắng truyền thống tại phòng nha: rẻ tiền, nhanh, hiệu quả. Thuốc tẩy nhập khẩu Úc.
Tẩy trắng răng 1 hàm (đèn LED) 1.200.000 VNĐ 1 hàm Tẩy công nghệ LED một hàm (trên 3 răng tính như một hàm).
Tẩy trắng răng 1 răng (đèn LED) 500.000 VNĐ 1 răng Tẩy công nghệ LED theo đơn vị 1 răng.
Gói tẩy trắng tại nhà (gồm 01 cặp máng tẩy + 02 tuýp thuốc tẩy trắng) 1.000.000 VNĐ 2 hàm Sử dụng đơn lẻ: tẩy liên tục trong 2 – 3 tuần để có kết quả. Sử dụng kết hợp tẩy tại phòng nha: tẩy duy trì sau mỗi 6 tháng.
COMBO TẨY TRẮNG ĐÈN LED 2.500.000 VNĐ 2 hàm Tiết kiệm 300.000 VNĐ khi đăng ký COMBO được 1 gói tẩy tại phòng LED và gói tẩy tại nhà.
COMBO TẨY TRẮNG LASER 3.200.000 VNĐ 2 hàm Tiết kiệm 300.000 VNĐ khi đăng ký COMBO được 1 gói tẩy tại phòng LASER và gói tẩy tại nhà.

BÁN LẺ

Một cặp máng tẩy 500.000 VNĐ 2 hàm
Thuốc tẩy trắng 250.000 VNĐ 1 tuýp Nhãn hiệu Opalescence (Ultradent sx tại Mỹ), Nite White (Philips Hà Lan, sản xuất tại Mỹ) hoặc tương đương.

ĐÍNH ĐÁ

Trọn gói (gồm công và đá) 500.000 VNĐ 1 viên Cấu tạo: pha lê. Xuất xứ: nước Áo. Size cỡ: 2.0 li và 2.4 li, bảo hành 6 tháng kể cả rơi vỡ mất.
Công gắn 300.000 VNĐ 1 viên Không bảo hành viên đá do khách tự mua mang đến.
Bán lẻ viên đá 200.000 VNĐ 1 viên Chỉ bảo hành khi kèm theo gắn tại Nha Khoa LINH XUÂN.

NHỔ RĂNG

Gồm: nhổ răng sữa, nhổ răng vĩnh viễn, nhổ răng khôn, nhổ răng tiểu phẫu.
Nhổ răng sữa bôi tê 100.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng sữa gây tê 150.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 200.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng vĩnh viễn (răng cửa, răng nanh) 300.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng vĩnh viễn (răng hàm nhỏ) 400.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng vĩnh viễn (răng hàm lớn) 500.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng khôn thông thường (không tiểu phẫu) độ I 500.000 VNĐ 1 răng Răng khôn (mức độ trung bình)
Nhổ răng khôn thông thường (không tiểu phẫu) độ II 750.000 VNĐ 1 răng Răng khôn (mức độ khó, phức tạp, vỡ lớn)
Nạo ổ viêm, mô hạt, nang nhiễm trùng Cộng thêm 100.000 VNĐ/ 1 răng
Nhổ răng thông thường có kèm chia chân Cộng thêm 100.000 VNĐ/ 1 răng
Nhổ răng tiểu phẫu độ I (thẳng, lệch nhẹ, nghiêng <45°) 750.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng tiểu phẫu độ II (nghiêng >45°) 1.000.000 VNĐ 1 răng
Nhổ răng tiểu phẫu độ III (ngầm trong xương, nghiêng 90°) 1.500.000 VNĐ 1 răng Trường hợp răng ngầm sát dây thần kinh sẽ có trao đổi riêng phương pháp nhổ tùy từng trường hợp cụ thể.
Nhổ răng bằng máy siêu âm Piezotome Cộng thêm 1.000.000 VNĐ/ 1 răng
Khâu chỉ tự tiêu nhanh Cộng thêm 200.000 VNĐ/ 1 tép chỉ (Vicryl Rapide hoặc tương đương)

TRÁM RĂNG THẨM MỸ

Gồm: trám răng sữa, trám răng vĩnh viễn, trám răng có gia cố chốt kim loại hoặc chốt sợi thủy tinh, đắp mặt tạo hình thẩm mỹ răng. Thuốc trám nhập khẩu Hàn Quốc và Mỹ.
Trám tạm thời/ trám theo dõi 100.000 VNĐ 1 răng
Trám thẩm mỹ răng sữa (xoang nhỏ, xoang đơn) 150.000 VNĐ 1 răng
Trám thẩm mỹ răng sữa (xoang lớn, xoang kép) 200.000 VNĐ 1 răng
Trám thẩm mỹ răng vĩnh viễn (xoang sâu nhỏ) 150.000 VNĐ 1 răng
Trám thẩm mỹ răng vĩnh viễn (xoang sâu vừa) 200.000 VNĐ 1 răng
Trám thẩm mỹ răng vĩnh viễn (xoang sâu lớn) 300.000 VNĐ 1 răng
Trám thẩm mỹ mòn cổ răng (nhỏ/ trên nướu) 200.000 VNĐ 1 răng
Trám thẩm mỹ mòn cổ răng (lớn/ dưới nướu) 300.000 VNĐ 1 răng
Trám tạo hình có đặt chốt hoặc pin ngà 350.000 VNĐ 1 răng Chốt kim loại đúc sẵn theo các size
Trám tạo hình bằng chốt thuỷ tinh 500.000 VNĐ 1 răng Chốt sợi thủy tinh đúc sẵn theo các size
Đắp mặt thẩm mỹ răng cửa, đắp thưa kẽ 350.000 VNĐ 1 răng

NỘI NHA (CHỮA TỦY)

Bao gồm các công đoạn: mở tủy, tìm lối vào ống tủy, dũa sạch tủy và chất dơ lắng, bơm rửa siêu âm, đặt thuốc kháng khuẩn, trám bít ống tủy, trám tạm.
Chữa tủy răng cửa sữa 400.000 VNĐ 1 răng Sử dụng bộ SET trâm tay và trâm máy kết hợp định vị chóp điện tử.
Chữa tủy răng hàm sữa 500.000 VNĐ 1 răng Sử dụng bộ SET trâm tay và trâm máy kết hợp định vị chóp điện tử.
Chữa tủy răng vĩnh viễn 1 chân 400.000 VNĐ 1 răng Sử dụng bộ SET trâm tay và trâm máy kết hợp định vị chóp điện tử.
Chữa tủy răng vĩnh viễn 2 chân 500.000 VNĐ 1 răng Sử dụng bộ SET trâm tay và trâm máy kết hợp định vị chóp điện tử.
Chữa tủy răng vĩnh viễn 3 – 4 chân (răng số 6) 600.000 VNĐ 1 răng Sử dụng bộ SET trâm tay và trâm máy kết hợp định vị chóp điện tử.
Chữa tủy răng vĩnh viễn 3 – 4 chân (răng số 7) 700.000 VNĐ 1 răng Sử dụng bộ SET trâm tay và trâm máy kết hợp định vị chóp điện tử.
Chữa tủy răng vĩnh viễn 3 – 4 chân (răng số 8) 800.000 VNĐ 1 răng Sử dụng bộ SET trâm tay và trâm máy kết hợp định vị chóp điện tử.
Chữa tủy lại Cộng thêm 100.000 VNĐ/ 1 ống tủy
Chữa tủy có răng nhiễm trùng lớn Cộng thêm 100.000 VNĐ/ 1 răng
Lấy dị vật hoặc vượt qua dị vật để điều trị chữa tủy lại Cộng thêm 100.000 VNĐ/ 1 dị vật
Chữa tủy răng có cấu trúc bất thường hoặc phức tạp Cộng thêm 200.000 VNĐ/ 1 răng
Chữa tủy răng bằng hệ thống trâm máy 1 lần hẹn 1.200.000 VNĐ 1 răng Sử dụng CBCT để khảo sát răng.
Hệ thống trâm tiên tiến giúp giảm thời gian điều trị tối đa, tăng hiệu quả làm sạch bằng bơm rửa siêu âm.
Giá trên áp dụng cho răng một ống tủy. Nếu răng có nhiều ống tủy thì cộng thêm mỗi ống tủy là 200.000đ/ ống tủy
Tiểu phẫu cắt chóp 1.200.000 – 1.500.000 VNĐ 1 răng

PHỤC HÌNH RĂNG CỐ ĐỊNH

Tái tạo thân răng bằng chốt đúc được cá nhân hóa

Cùi răng chốt đúc kim loại Crom-Niken 500.000 VNĐ 1 răng
Cùi răng chốt đúc kim loại Titanium 900.000 VNĐ 1 răng
Cùi răng chốt đúc kim loại Crom-Cobalt 1.200.000 VNĐ 1 răng
Cùi răng chốt đúc toàn sứ Zirconia 1.500.000 VNĐ 1 răng

Các loại mão kim loại toàn diện

Mão kim loại Crom Niken 700.000 VNĐ 1 răng
Mão kim loại Titanium 1.200.000 VNĐ 1 răng
Mão vàng 4.500.000 VNĐ 1 răng Chất liệu hợp kim tốt, có màu vàng tương tự vàng thật quý kim
Mão vàng (quý kim) Liên hệ 1 răng Theo thời giá

Các loại mão sứ

Mão sứ – hợp kim Crom Niken 1.200.000 VNĐ 1 răng
Mão sứ – hợp kim Titanium 1.800.000 VNĐ 1 răng
Mão sứ – hợp kim Crom Cobalt 2.500.000 VNĐ 1 răng
Mão sứ – quý kim Theo thời giá 1 răng Giá tham khảo 2019 – 2020: là 20.000.000 VNĐ. Cam kết 74% vàng (Au), 10% bạch kim (Pt) và các kim loại quý khác.
Mão toàn sứ Zirconia 4.000.000 VNĐ 1 răng Sườn Zirconia cắt CAD/ CAM.
Mão toàn sứ Cercon HT 6.000.000 VNĐ 1 răng Sườn Cercon HT có độ chuyển màu tự nhiên và cắt CAD/ CAM.
Mão toàn sứ Emax 5.000.000 VNĐ 1 răng Sườn Emax nướng ép.

Inlay, Onlay

Inlay, Onlay hợp kim Crom Niken 1.200.000 VNĐ 1 răng
Inlay, Onlay hợp kim Titanium 1.800.000 VNĐ 1 răng
Inlay, Onlay Composite 1.500.000 VNĐ 1 răng
Inlay, Onlay toàn sứ Zirconia 3.500.000 VNĐ 1 răng

Veneer

Veneer Emax Press 6.000.000 VNĐ 1 răng

PHỤC HÌNH RĂNG GIẢ THÁO LẮP

Một hàm giả bao gồm các thành phần: nền hàm (nhựa dẻo/nhựa cứng/khung kim loại), răng giả (xuất xứ Việt Nam, Nhật, Đức), các bộ phận tăng lưu giữ (lưới thép, móc thép, móc dẻo, mắc cài đơn, mắc cài đôi).

Hàm tháo lắp (nền nhựa nấu)

Nền hàm nhựa cứng Miễn phí 1 hàm Khi làm tối thiểu 5 răng.
Móc thép Miễn phí 1 cái
Móc nhựa dẻo 400.000 VNĐ 1 cái
Nền hàm nhựa dẻo (nửa hàm) 1.500.000 VNĐ 1 cái Nền hàm uốn dẻo, chống gãy vỡ khi làm rơi.
Nền hàm nhựa dẻo (toàn hàm) 2.500.000 VNĐ 1 cái Nền hàm uốn dẻo, chống gãy vỡ khi làm rơi.
Tăng cường lưới thép (Việt Nam) 500.000 VNĐ 1 cái Bộ phận tăng cường độ chịu lực.
Tăng cường lưới thép (nhập ngoại) 1.000.000 VNĐ 1 cái Bộ phận tăng cường độ chịu lực.

Hàm tháo lắp khung bộ (Nền kim loại)

Nền hàm kim loại Crom – Niken 1.500.000 VNĐ 1 hàm
Nền hàm kim loại Titanium 2.500.000 VNĐ 1 hàm
Mắc cài đơn 850.000 VNĐ 1 cái Bộ phận tăng lưu giữ.
Mắc cài đôi 1.500.000 VNĐ 1 cái Bộ phận tăng lưu giữ.

Các loại răng

Răng Việt Nam (bảo hành 3 tháng) 200.000 VNĐ 1 răng
Răng Nhật (bảo hành 6 tháng) 300.000 VNĐ 1 răng
Răng Mỹ (bảo hành 6 tháng) 400.000 VNĐ 1 răng
Răng Composite (bảo hành 1 năm) 600.000 VNĐ 1 răng
Răng Sứ tháo lắp (bảo hành 1 năm) 1.000.000 VNĐ 1 răng

Sửa chữa hàm cũ

Vá hàm nứt 300.000 VNĐ 1 hàm
Vá hàm (gãy/ rời) 500.000 VNĐ 1 hàm
Đệm nền hàm – Thay toàn bộ nền hàm 1.000.000 VNĐ 1 hàm
Thêm móc 300.000 VNĐ 1 móc
Thêm răng Tuỳ loại răng ở trên 1 răng

CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG

Khí cụ tháo lắp

Khí cụ mặt phẳng nghiêng (inclined plane) 1.500.000 – 2.000.000 VNĐ 1 ca
Khí cụ Hawley điều trị 5.000.000 VNĐ 1 ca
Khí cụ Activator, Twin-Block 5.000.000 – 8.000.000 VNĐ 1 ca Ca theo dõi dưới 6 tháng: 5.000.000 VNĐ.
Ca theo dõi trên 6 tháng: 8.000.000 VNĐ.

Khí cụ duy trì

Khí cụ duy trì máng trong 500.000 VNĐ 1 cái 1.000.000 VNĐ/ cặp.
Khí cụ duy trì dây thép cố định mặt lưỡi 500.000 VNĐ 1 cái 1.000.000 VNĐ/ cặp.
Khí cụ duy trì bằng Hawley 1.000.000 VNĐ 1 cái 2.000.000 VNĐ/ cặp.

Khí cụ cố định: Mắc cài kim loại truyền thống (xuất xứ Đức hoặc Mỹ)

Niềng răng mắc cài cố định 1 hàm 10.000.000 – 15.000.000 VNĐ 1 hàm Chỉ áp dụng niềng 1 hàm khi bác sĩ chuyên khoa đã khám và chỉ định.
Niềng răng mắc cài cố định 2 hàm (mức độ trung bình) 20.000.000 – 25.000.000 VNĐ 1 ca Răng chen chúc nhẹ và không bắt buộc nhổ răng trong quá trình niềng.
Niềng răng mắc cài cố định 2 hàm (mức độ khó) 26.000.000 – 30.000.000 VNĐ 1 ca Răng chen chúc mức độ nhiều hoặc trong quá trình niềng răng có bắt buộc nhổ răng.
Niềng răng mắc cài cố định 2 hàm (mức độ phức tạp) 31.000.000 – 35.000.000 VNĐ 1 ca Có nhiều lệch lạc phức tạp về răng và xương hàm kết hợp.
Sử dụng mắc cài kim loại tự đóng Cộng thêm 5.000.000 VNĐ/ 1 ca.
Sử dụng mắc cài sứ Cộng thêm 8.000.000 VNĐ/ 1 ca.
Sử dụng mắc cài sứ tự đóng Cộng thêm 10.000.000 VNĐ/ 1 ca.

Niềng răng bằng máng trong suốt

Bộ khay niềng Straight – T (Mỹ) 39.000.000 – 79.000.000 VNĐ 1 ca Liên hệ để biết thêm chi tiết.
Bộ khay niềng Invisalign (Mỹ) 66.000.000 – 132.000.000 VNĐ 1 ca Liên hệ để biết thêm chi tiết.

ĐIỀU TRỊ CẮN KHỚP

Điều trị cắn khớp đòi hỏi sự hiểu biết về hệ thống nhai bao gồm: các cơ hàm, khớp thái dương hàm, sự ăn khớp của các răng, vận động chức năng ăn nhai của hàm.
Mài chỉnh khớp răng bằng giấy cắn màu 200.000 VNĐ 1 răng
Mài chỉnh khớp răng bằng máy đo lực nhai điện tử 2.000.000 VNĐ 1 ca
Máng bảo vệ răng – Máng chống mòn nghiến răng 500.000 VNĐ 1 cái Bảo vệ răng không bị mòn khi nghiến, không có tác dụng giảm nghiến răng.
Máng nhai (hỗ trợ điều trị bệnh lý khớp) 3.000.000 VNĐ 1 cái Điều hòa chức năng cơ, bảo vệ khớp cắn khỏi các hoạt động cận chức năng.

CẤY GHÉP IMPLANT

Một răng Implant hoàn tất gồm 3 thành phần: trụ Implant, thân nối Abutment và mão răng sứ. Chi phí thay đổi tùy thuộc ca có cần ghép xương nhân tạo, màng sinh học hoặc các thủ thuật khác để tạo điều kiện cho Implant tích hợp vào cơ thể.
All On 4/ All On 6 Liên hệ 1 răng Tham khảo giá từ 140 triệu (tùy theo nhãn hàng Implant lựa chọn).
Cấy Implant Hàn Quốc 9.900.000 VNĐ 1 răng Hãng Neobiotech – dòng IS thế hệ II Active – xuất xứ Hàn Quốc.
Cấy Implant Hàn Quốc trọn gói (gồm trụ Implant, thân nối Abutment, mão sứ Titan) 13.900.000 VNĐ 1 răng Implant Neobiotech IS thế hệ II Active: 9.900.000 VNĐ.
Abutment Neobiotech: 2.000.000 VNĐ.
Mão răng sứ hợp kim Titanium: 2.000.000 VNĐ.
Cấy ghép Implant Đức 15.500.000 VNĐ 1 răng Hãng MIS (Israel) – dòng C1 cao cấp – sản xuất tại Đức.
Cấy ghép Implant Đức trọn gói (gồm trụ Implant, thân nối Abutment, mão sứ Titan) 23.500.000 VNĐ 1 răng Implant MIS C1 Model: 15.500.000 VNĐ.
Abutment MIS: 6.000.000 VNĐ.
Mão răng sứ hợp kim Titanium: 2.000.000 VNĐ.
Ghép màng sinh học 3.050.000 VNĐ 1 màng Kích thước màng 15x30mm.
Ghép xương bột 4.650.000 VNĐ 1 cc Chi phí được tính theo thể tích xương ghép (đơn vị đo lường cc).
Ghép nướu/ mô liên kết cho Implant 4.000.000 VNĐ 1 răng
Chẻ xương, nong xương 4.000.000 VNĐ 1 vị trí
Ghép xương khối 10.000.000 VNĐ 1 vị trí
Máng định vị phẫu thuật 2.000.000 VNĐ 1 cái
Nâng xoang hở (hai vị trí liền kề) 20.000.000 VNĐ 1 ca
Nâng xoang hở (một vị trí) 15.000.000 VNĐ 1 ca
Nâng xoang kín (hai vị trí liền kề) 12.500.000 VNĐ 1 ca
Nâng xoang kín (một vị trí) 7.500.000 VNĐ 1 ca
Răng sứ Titan trên Implant 2.000.000 VNĐ 1 răng
Răng sứ Zirconia trên Implant 5.000.000 VNĐ 1 răng
Răng sứ Cercon trên Implant 6.000.000 VNĐ 1 răng
Tháo Implant 3.000.000 VNĐ 1 răng

ỨNG DỤNG LASER DIODE

Giảm nhạy cảm răng, tăng tốc độ lành thương, giảm nhiễm khuẩn trong điều trị nha khoa, cầm máu trong tiểu phẫu, điều trị lở loét môi, tẩy trắng laser nhanh và ít ê buốt, làm hồng niêm mạc nướu…
Điều trị giảm nhạy cảm răng 300.000 VNĐ 1 lần/ 1 răng Từ răng thứ 2, giá là 200.000 VNĐ/ răng.
Điều trị giảm nhạy cảm răng (toàn hàm) 1.500.000 VNĐ 1 lần/ 2 hàm
Cắt thắng môi, má, lưỡi bằng Laser Diode 2.500.000 VNĐ 1 ca Cầm máu ngay tức thì, không cần chỉ khâu, vết thương thẩm mỹ.
Điều trị lở loét, áp tơ khổng lồ, nhiệt miệng, herpes 300.000 – 500.000 VNĐ 1 ca Tùy theo diện tích vùng lở, áp tơ.
Làm hồng niêm mạc nướu 1.200.000 VNĐ – 2.500.000 VNĐ 1 gói liệu trình Tùy theo mức độ nhiễm sắc nhẹ – nặng mà bác sĩ sẽ báo phí gói tương ứng.
Tẩy trắng răng nhanh, ít ê buốt với LASER 2.500.000 VNĐ 1 lần Ánh sáng Laser làm kích hoạt tế bào nhanh lành thương, hỗ trợ trong tiểu phẫu, nhổ răng và các vết thương hở, vết thương kín.
Liệu trình LASER kích thích sinh học, lành nhanh vết thương 300.000 VNĐ 2 hàm Công nghệ Laser lạnh (blue laser) thẩm thấu nhanh, ít phát sinh nhiệt.
Laser hỗ trợ cầm máu 300.000 VNĐ 1 lần Chương trình Mirco-coagulation giúp cục máu đông bền vững

CÔNG NGHỆ PRF

Màng sinh học được sản xuất bằng tế bào máu tự thân, cực kỳ an toàn và kích tạo lành thương trong implant, nhổ răng, ghép xương
Màng sinh học PRF 300.000 VNĐ 1 ống Ứng dụng trong cầm máu nhổ răng, lành thương vết thương có khâu.
Sticky Bone Liên hệ 1 ống Ghép xương với các yếu tố kích tạo lành thương nhanh.
THÔNG BÁO:

– Đây là bảng giá cập nhật mới nhất, mọi bảng giá tại Nha Khoa LINH XUÂN luôn được niêm yết rõ ràng và áp dụng đúng quy định. Cam kết không phát sinh trong quá trình làm việc.

– Nha Khoa LINH XUÂN đã liên kết với nhiều ngân hàng để thực hiện thanh toán trả góp lãi suất 0% với khách hàng sở hữu thẻ VISA, MASTER và không cần làm thủ tục. Xem thêm TẠI ĐÂY.

ĐỌC THÊM THAM KHẢO:

Giá Nha Khoa Thủ Đức, Giá Rẻ, Bền, Đẹp và Chất Lượng

Rất Mong Được Đón Tiếp Quý Khách

Thủ Đức, ngày 16/10/2015

Biên soạn bởi: Dr. Tuan Anh Le

Bảng Giá Răng Sứ Quận Thủ Đức

Bảng Giá Răng Sứ Quận Thủ Đức
Nhu Cầu Xã Hội Tăng Cao Về Dịch Vụ Bọc Răng Sứ Hiện nay với nhu cầu người dân chăm sóc răng miệng ngày càng...

ĐỌC THÊM

Giá Trám Răng Thủ Đức

Giá Trám Răng Thủ Đức
Trám Răng Là Gì? Trám răng (hàn răng) là một thủ thuật điều trị răng miệng đã có từ rất lâu đời nhằm tái tạo...

ĐỌC THÊM

Bảng Giá Trồng Răng Implant tại Thủ Đức

Bảng Giá Trồng Răng Implant tại Thủ Đức
Hiện nay, trồng răng bằng phương pháp Implant cũng không còn gì là xa lạ với các khách hàng và nha sĩ. Ngày càng nhiều...

ĐỌC THÊM

4.9/5 (17 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết có 49 bình luận
THÔNG TIN NGƯỜI GỬIĐóng (x)

    Vân anh

    Cho e hỏi e có 2 răng cối trám ở quê, h đi khám lại thì bs bảo đã nhiễm trùng phải lấy tủy lại, cho e hỏi chi phí đó ở phòng khám mình là bao nhiêu ạ

    ngô hà

    Xin chào cho em hỏi la em bị bễ hai răng hàm trên phía trong,nếu giờ em muốn trồng giá bao nhiêu ạ, nó có đau nhiều khi trồng ko ạ

      Nha Khoa LINH XUÂN

      Xin chào bạn Ngô Hà! Bộ phận điều trị của Nha Khoa LINH XUÂN sẽ liên hệ bạn Hà qua SĐT 0xx30xxx39 để tư vấn về các giải pháp và chi phí điều trị nhé!

    Thiện

    Cho e hỏi, e bị móm (ko nặng), e muốn làm cho hết móm thì phải làm sao ạ, và giá bn. E cảm ơn

      Nha Khoa LINH XUÂN

      Chào bạn Thiện. Đối với tình trạng khớp cắn ngược (móm) thì giải pháp tối ưu nhất là niềng răng. Bạn có thể gửi hình ảnh răng của mình tới Fanpage của Nha Khoa LINH XUÂN tại https://m.me/NHAKHOALINHXUAN để đội ngũ bác sĩ tư vấn chi tiết hơn nhé!

    Huynh Nhu

    Em muốn nhổ bỏ răng khôn, nhưng chỉ còn lại nửa răng, hiện tại thì nó đang bị lung lây. Vậy cho em hỏi giá là bao nhiêu ạ.

      Nha Khoa LINH XUÂN

      Chào bạn Huỳnh Như. Răng khôn không đảm nhiệm vai trò ăn nhai nên khi răng khôn bị hư hại thì có thể nhổ bỏ được nhé. Về chi phí nhổ răng khôn tại Nha Khoa LINH XUÂN từ 500 nghìn – 1 triệu 500 nghìn tùy mức độ, bạn có thể tới để chụp film và được báo giá chính xác cho trường hợp của mình nhé! Bạn liên hệ Hotline 0911 711 174 để được hỗ trợ đặt hẹn trước nhé! Thông tin đến bạn!

    Trịnh nhật

    Cho em hỏi nhổ rằng hàm dưới mọc lệch bao nhiêu tiền.

      Nha Khoa LINH XUÂN

      Chào bạn Trịnh Nhật. Chi phí nhổ răng hàm lớn (răng số 6,7) là 500 nghìn, hai răng này có chức năng khá quan trọng nên việc chỉ định nhổ khi răng sâu hư hại quá nặng không thể điều trị được nữa mới nhổ bỏ. Còn nếu là răng khôn (răng số 8) thì chi phí nhổ từ 500 nghìn – 1 triệu 500, khi chụp film x-quang xem cấu trúc răng thì bác sĩ sẽ báo giá chính xác hơn cho trường hợp của bạn nhé. Bạn có thể liên hệ Hotline 0911 711 174 để bộ phận CSKH hỗ trợ đặt hẹn khám tổng quát nhé!

error: Nội dung được bảo vệ!!